Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 1,485 MΩ | 1,515 MΩ |
| ±2% | Đỏ | 1,47 MΩ | 1,53 MΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 1,425 MΩ | 1,575 MΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 1,35 MΩ | 1,65 MΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 155 |
| SMD, 4 số | 1504 |
| SMD, EIA-96 | 18E |
| Mã chữ (IEC 60062) | 1M5 |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 2,2 µA | 7,26 µW | 1/8 W |
| 5 V | 3,33 µA | 16,7 µW | 1/8 W |
| 9 V | 6 µA | 54 µW | 1/8 W |
| 12 V | 8 µA | 96 µW | 1/8 W |
| 24 V | 16 µA | 384 µW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 1,5 MΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,000867 mA | 0,0000667 mA |
| 5 V | 0,002 mA | 0,0012 mA |
| 12 V | 0,00667 mA | 0,00587 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
1,5 MΩ là giá trị chuẩn trong dãy E6, E12, E24, E96, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 1,5 MΩ màu gì?
Loại 4 vòng: nâu, xanh lá, xanh lá, nhũ vàng. Loại 5 vòng: nâu, xanh lá, đen, vàng, nâu.
Điện trở dán 1,5 MΩ in mã gì?
155 trên điện trở dán mã 3 số và 1504 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 1,5 MΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
3,33 µA, tỏa 16,7 µW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 1,5 MΩ?
nâu, xanh lá, vàng, nhũ vàng là 150 kΩ và nâu, xanh lá, xanh dương, nhũ vàng là 15 MΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.