Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 1,188 MΩ | 1,212 MΩ |
| ±2% | Đỏ | 1,176 MΩ | 1,224 MΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 1,14 MΩ | 1,26 MΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 1,08 MΩ | 1,32 MΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 125 |
| SMD, 4 số | 1204 |
| SMD, EIA-96 | không dùng cho giá trị này |
| Mã chữ (IEC 60062) | 1M2 |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 2,75 µA | 9,07 µW | 1/8 W |
| 5 V | 4,17 µA | 20,8 µW | 1/8 W |
| 9 V | 7,5 µA | 67,5 µW | 1/8 W |
| 12 V | 10 µA | 120 µW | 1/8 W |
| 24 V | 20 µA | 480 µW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 1,2 MΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,00108 mA | 0,0000833 mA |
| 5 V | 0,0025 mA | 0,0015 mA |
| 12 V | 0,00833 mA | 0,00733 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
1,2 MΩ là giá trị chuẩn trong dãy E12, E24, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 1,2 MΩ màu gì?
Loại 4 vòng: nâu, đỏ, xanh lá, nhũ vàng. Loại 5 vòng: nâu, đỏ, đen, vàng, nâu.
Điện trở dán 1,2 MΩ in mã gì?
125 trên điện trở dán mã 3 số và 1204 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 1,2 MΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
4,17 µA, tỏa 20,8 µW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 1,2 MΩ?
nâu, đỏ, vàng, nhũ vàng là 120 kΩ và nâu, đỏ, xanh dương, nhũ vàng là 12 MΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.