Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 990 kΩ | 1,01 MΩ |
| ±2% | Đỏ | 980 kΩ | 1,02 MΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 950 kΩ | 1,05 MΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 900 kΩ | 1,1 MΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 105 |
| SMD, 4 số | 1004 |
| SMD, EIA-96 | 01E |
| Mã chữ (IEC 60062) | 1M0 |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 3,3 µA | 10,9 µW | 1/8 W |
| 5 V | 5 µA | 25 µW | 1/8 W |
| 9 V | 9 µA | 81 µW | 1/8 W |
| 12 V | 12 µA | 144 µW | 1/8 W |
| 24 V | 24 µA | 576 µW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 1 MΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,0013 mA | 0,0001 mA |
| 5 V | 0,003 mA | 0,0018 mA |
| 12 V | 0,01 mA | 0,0088 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
1 MΩ là giá trị chuẩn trong dãy E6, E12, E24, E48, E96, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 1 MΩ màu gì?
Loại 4 vòng: nâu, đen, xanh lá, nhũ vàng. Loại 5 vòng: nâu, đen, đen, vàng, nâu.
Điện trở dán 1 MΩ in mã gì?
105 trên điện trở dán mã 3 số và 1004 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 1 MΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
5 µA, tỏa 25 µW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 1 MΩ?
nâu, đen, vàng, nhũ vàng là 100 kΩ và nâu, đen, xanh dương, nhũ vàng là 10 MΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.