Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 9,9 MΩ | 10,1 MΩ |
| ±2% | Đỏ | 9,8 MΩ | 10,2 MΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 9,5 MΩ | 10,5 MΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 9 MΩ | 11 MΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 106 |
| SMD, 4 số | 1005 |
| SMD, EIA-96 | 01F |
| Mã chữ (IEC 60062) | 10M |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 0,33 µA | 1,09 µW | 1/8 W |
| 5 V | 0,5 µA | 2,5 µW | 1/8 W |
| 9 V | 0,9 µA | 8,1 µW | 1/8 W |
| 12 V | 1,2 µA | 14,4 µW | 1/8 W |
| 24 V | 2,4 µA | 57,6 µW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 10 MΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,00013 mA | 0,00001 mA |
| 5 V | 0,0003 mA | 0,00018 mA |
| 12 V | 0,001 mA | 0,00088 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
10 MΩ là giá trị chuẩn trong dãy E6, E12, E24, E48, E96, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 10 MΩ màu gì?
Loại 4 vòng: nâu, đen, xanh dương, nhũ vàng. Loại 5 vòng: nâu, đen, đen, xanh lá, nâu.
Điện trở dán 10 MΩ in mã gì?
106 trên điện trở dán mã 3 số và 1005 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 10 MΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
0,5 µA, tỏa 2,5 µW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 10 MΩ?
nâu, đen, xanh lá, nhũ vàng là 1 MΩ và nâu, đen, tím, nhũ vàng là 100 MΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.