Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
|---|---|---|---|
| ±1% | Nâu | 990 mΩ | 1,01 Ω |
| ±2% | Đỏ | 980 mΩ | 1,02 Ω |
| ±5% | Nhũ vàng | 950 mΩ | 1,05 Ω |
| ±10% | Nhũ bạc | 900 mΩ | 1,1 Ω |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 1R0 |
|---|---|
| SMD, 4 số | 1R00 |
| SMD, EIA-96 | 01Y |
| Mã chữ (IEC 60062) | 1R0 |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
|---|---|---|---|
| 3,3 V | 3,3 A | 10,9 W | trên 10 W |
| 5 V | 5 A | 25 W | trên 10 W |
| 9 V | 9 A | 81 W | trên 10 W |
| 12 V | 12 A | 144 W | trên 10 W |
| 24 V | 24 A | 576 W | trên 10 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 1 Ω:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
|---|---|---|
| 3,3 V | 1300 mA | 100 mA |
| 5 V | 3000 mA | 1800 mA |
| 12 V | 10000 mA | 8800 mA |
Trên 20 mA: quá sức LED 5 mm thông thường.
Dãy giá trị chuẩn
1 Ω là giá trị chuẩn trong dãy E6, E12, E24, E48, E96, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân: