Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 148,5 kΩ | 151,5 kΩ |
| ±2% | Đỏ | 147 kΩ | 153 kΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 142,5 kΩ | 157,5 kΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 135 kΩ | 165 kΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 154 |
| SMD, 4 số | 1503 |
| SMD, EIA-96 | 18D |
| Mã chữ (IEC 60062) | 150K |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 22 µA | 72,6 µW | 1/8 W |
| 5 V | 33,3 µA | 167 µW | 1/8 W |
| 9 V | 60 µA | 540 µW | 1/8 W |
| 12 V | 80 µA | 960 µW | 1/8 W |
| 24 V | 160 µA | 3,84 mW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 150 kΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,00867 mA | 0,000667 mA |
| 5 V | 0,02 mA | 0,012 mA |
| 12 V | 0,0667 mA | 0,0587 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
150 kΩ là giá trị chuẩn trong dãy E6, E12, E24, E96, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 150 kΩ màu gì?
Loại 4 vòng: nâu, xanh lá, vàng, nhũ vàng. Loại 5 vòng: nâu, xanh lá, đen, cam, nâu.
Điện trở dán 150 kΩ in mã gì?
154 trên điện trở dán mã 3 số và 1503 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 150 kΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
33,3 µA, tỏa 167 µW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 150 kΩ?
nâu, xanh lá, cam, nhũ vàng là 15 kΩ và nâu, xanh lá, xanh lá, nhũ vàng là 1,5 MΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.