Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
|---|---|---|---|
| ±1% | Nâu | 99 mΩ | 101 mΩ |
| ±2% | Đỏ | 98 mΩ | 102 mΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 95 mΩ | 105 mΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 90 mΩ | 110 mΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | R10 |
|---|---|
| SMD, 4 số | R100 |
| SMD, EIA-96 | 01Z |
| Mã chữ (IEC 60062) | R1 |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
|---|---|---|---|
| 3,3 V | 33 A | 109 W | trên 10 W |
| 5 V | 50 A | 250 W | trên 10 W |
| 9 V | 90 A | 810 W | trên 10 W |
| 12 V | 120 A | 1,44 kW | trên 10 W |
| 24 V | 240 A | 5,76 kW | trên 10 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 100 mΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
|---|---|---|
| 3,3 V | 13000 mA | 1000 mA |
| 5 V | 30000 mA | 18000 mA |
| 12 V | 100000 mA | 88000 mA |
Trên 20 mA: quá sức LED 5 mm thông thường.
Dãy giá trị chuẩn
100 mΩ là giá trị tiêu chuẩn thuộc các dãy E6, E12, E24, E48, E96. Kiểm tra dung sai và công suất định mức của linh kiện sử dụng.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân: