Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 19,8 kΩ | 20,2 kΩ |
| ±2% | Đỏ | 19,6 kΩ | 20,4 kΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 19 kΩ | 21 kΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 18 kΩ | 22 kΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 203 |
| SMD, 4 số | 2002 |
| SMD, EIA-96 | 30C |
| Mã chữ (IEC 60062) | 20K |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 165 µA | 545 µW | 1/8 W |
| 5 V | 250 µA | 1,25 mW | 1/8 W |
| 9 V | 450 µA | 4,05 mW | 1/8 W |
| 12 V | 600 µA | 7,2 mW | 1/8 W |
| 24 V | 1,2 mA | 28,8 mW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 20 kΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,065 mA | 0,005 mA |
| 5 V | 0,15 mA | 0,09 mA |
| 12 V | 0,5 mA | 0,44 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
20 kΩ là giá trị tiêu chuẩn thuộc các dãy E24, E96. Kiểm tra dung sai và công suất định mức của linh kiện sử dụng.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 20 kΩ màu gì?
Loại 4 vòng: đỏ, đen, cam, nhũ vàng. Loại 5 vòng: đỏ, đen, đen, đỏ, nâu.
Điện trở dán 20 kΩ in mã gì?
203 trên điện trở dán mã 3 số và 2002 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 20 kΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
250 µA, tỏa 1,25 mW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 20 kΩ?
đỏ, đen, đỏ, nhũ vàng là 2 kΩ và đỏ, đen, vàng, nhũ vàng là 200 kΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.