Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 17,82 kΩ | 18,18 kΩ |
| ±2% | Đỏ | 17,64 kΩ | 18,36 kΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 17,1 kΩ | 18,9 kΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 16,2 kΩ | 19,8 kΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 183 |
| SMD, 4 số | 1802 |
| SMD, EIA-96 | không dùng cho giá trị này |
| Mã chữ (IEC 60062) | 18K |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 183 µA | 605 µW | 1/8 W |
| 5 V | 278 µA | 1,39 mW | 1/8 W |
| 9 V | 500 µA | 4,5 mW | 1/8 W |
| 12 V | 667 µA | 8 mW | 1/8 W |
| 24 V | 1,33 mA | 32 mW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 18 kΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,0722 mA | 0,00556 mA |
| 5 V | 0,167 mA | 0,1 mA |
| 12 V | 0,556 mA | 0,489 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
18 kΩ là giá trị chuẩn trong dãy E12, E24, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 18 kΩ màu gì?
Loại 4 vòng: nâu, xám, cam, nhũ vàng. Loại 5 vòng: nâu, xám, đen, đỏ, nâu.
Điện trở dán 18 kΩ in mã gì?
183 trên điện trở dán mã 3 số và 1802 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 18 kΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
278 µA, tỏa 1,39 mW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 18 kΩ?
nâu, xám, đỏ, nhũ vàng là 1,8 kΩ và nâu, xám, vàng, nhũ vàng là 180 kΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.