Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 1,782 kΩ | 1,818 kΩ |
| ±2% | Đỏ | 1,764 kΩ | 1,836 kΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 1,71 kΩ | 1,89 kΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 1,62 kΩ | 1,98 kΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 182 |
| SMD, 4 số | 1801 |
| SMD, EIA-96 | không dùng cho giá trị này |
| Mã chữ (IEC 60062) | 1K8 |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 1,83 mA | 6,05 mW | 1/8 W |
| 5 V | 2,78 mA | 13,9 mW | 1/8 W |
| 9 V | 5 mA | 45 mW | 1/8 W |
| 12 V | 6,67 mA | 80 mW | 1/4 W |
| 24 V | 13,3 mA | 320 mW | 1 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 1,8 kΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,722 mA | 0,0556 mA |
| 5 V | 1,67 mA | 1 mA |
| 12 V | 5,56 mA | 4,89 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
1,8 kΩ là giá trị chuẩn trong dãy E12, E24, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 1,8 kΩ màu gì?
Loại 4 vòng: nâu, xám, đỏ, nhũ vàng. Loại 5 vòng: nâu, xám, đen, nâu, nâu.
Điện trở dán 1,8 kΩ in mã gì?
182 trên điện trở dán mã 3 số và 1801 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 1,8 kΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
2,78 mA, tỏa 13,9 mW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 1,8 kΩ?
nâu, xám, nâu, nhũ vàng là 180 Ω và nâu, xám, cam, nhũ vàng là 18 kΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.