Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 198 kΩ | 202 kΩ |
| ±2% | Đỏ | 196 kΩ | 204 kΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 190 kΩ | 210 kΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 180 kΩ | 220 kΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 204 |
| SMD, 4 số | 2003 |
| SMD, EIA-96 | 30D |
| Mã chữ (IEC 60062) | 200K |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 16,5 µA | 54,4 µW | 1/8 W |
| 5 V | 25 µA | 125 µW | 1/8 W |
| 9 V | 45 µA | 405 µW | 1/8 W |
| 12 V | 60 µA | 720 µW | 1/8 W |
| 24 V | 120 µA | 2,88 mW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 200 kΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,0065 mA | 0,0005 mA |
| 5 V | 0,015 mA | 0,009 mA |
| 12 V | 0,05 mA | 0,044 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
200 kΩ là giá trị tiêu chuẩn thuộc các dãy E24, E96. Kiểm tra dung sai và công suất định mức của linh kiện sử dụng.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 200 kΩ màu gì?
Loại 4 vòng: đỏ, đen, vàng, nhũ vàng. Loại 5 vòng: đỏ, đen, đen, cam, nâu.
Điện trở dán 200 kΩ in mã gì?
204 trên điện trở dán mã 3 số và 2003 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 200 kΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
25 µA, tỏa 125 µW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 200 kΩ?
đỏ, đen, cam, nhũ vàng là 20 kΩ và đỏ, đen, xanh lá, nhũ vàng là 2 MΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.