Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 81,18 kΩ | 82,82 kΩ |
| ±2% | Đỏ | 80,36 kΩ | 83,64 kΩ |
| ±5% | Nhũ vàng | 77,9 kΩ | 86,1 kΩ |
| ±10% | Nhũ bạc | 73,8 kΩ | 90,2 kΩ |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 823 |
| SMD, 4 số | 8202 |
| SMD, EIA-96 | không dùng cho giá trị này |
| Mã chữ (IEC 60062) | 82K |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 40,2 µA | 133 µW | 1/8 W |
| 5 V | 61 µA | 305 µW | 1/8 W |
| 9 V | 110 µA | 988 µW | 1/8 W |
| 12 V | 146 µA | 1,76 mW | 1/8 W |
| 24 V | 293 µA | 7,02 mW | 1/8 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 82 kΩ:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 0,0159 mA | 0,00122 mA |
| 5 V | 0,0366 mA | 0,022 mA |
| 12 V | 0,122 mA | 0,107 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
82 kΩ là giá trị chuẩn trong dãy E12, E24, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 82 kΩ màu gì?
Loại 4 vòng: xám, đỏ, cam, nhũ vàng. Loại 5 vòng: xám, đỏ, đen, đỏ, nâu.
Điện trở dán 82 kΩ in mã gì?
823 trên điện trở dán mã 3 số và 8202 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 82 kΩ cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
61 µA, tỏa 305 µW. Dùng loại 1/8 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 82 kΩ?
xám, đỏ, đỏ, nhũ vàng là 8,2 kΩ và xám, đỏ, vàng, nhũ vàng là 820 kΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.