Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
| ±1% | Nâu | 386,1 Ω | 393,9 Ω |
| ±2% | Đỏ | 382,2 Ω | 397,8 Ω |
| ±5% | Nhũ vàng | 370,5 Ω | 409,5 Ω |
| ±10% | Nhũ bạc | 351 Ω | 429 Ω |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 391 |
| SMD, 4 số | 3900 |
| SMD, EIA-96 | không dùng cho giá trị này |
| Mã chữ (IEC 60062) | 390R |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
| 3,3 V | 8,46 mA | 27,9 mW | 1/8 W |
| 5 V | 12,8 mA | 64,1 mW | 1/4 W |
| 9 V | 23,1 mA | 208 mW | 1/2 W |
| 12 V | 30,8 mA | 369 mW | 1 W |
| 24 V | 61,5 mA | 1,48 W | 3 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 390 Ω:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
| 3,3 V | 3,33 mA | 0,256 mA |
| 5 V | 7,69 mA | 4,62 mA |
| 12 V | 25,6 mA | 22,6 mA |
Tính điện trở cho LED →
Dãy giá trị chuẩn
390 Ω là giá trị chuẩn trong dãy E12, E24, nên có trong hầu hết các bộ điện trở và tiệm linh kiện.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân:
Câu hỏi thường gặp
Điện trở 390 Ω màu gì?
Loại 4 vòng: cam, trắng, nâu, nhũ vàng. Loại 5 vòng: cam, trắng, đen, đen, nâu.
Điện trở dán 390 Ω in mã gì?
391 trên điện trở dán mã 3 số và 3900 trên loại mã 4 số (1%).
Điện trở 390 Ω cắm nguồn 5 V có dòng bao nhiêu?
12,8 mA, tỏa 64,1 mW. Dùng loại 1/4 W là đủ.
Điện trở nào hay bị nhầm với 390 Ω?
cam, trắng, đen, nhũ vàng là 39 Ω và cam, trắng, đỏ, nhũ vàng là 3,9 kΩ: chỉ khác vòng thứ ba, nên hãy nhìn kỹ vòng này.