Giá trị thực theo sai số
| Sai số | Vòng | Nhỏ nhất | Lớn nhất |
|---|---|---|---|
| ±1% | Nâu | 74,25 Ω | 75,75 Ω |
| ±2% | Đỏ | 73,5 Ω | 76,5 Ω |
| ±5% | Nhũ vàng | 71,25 Ω | 78,75 Ω |
| ±10% | Nhũ bạc | 67,5 Ω | 82,5 Ω |
Mã SMD và mã in
| SMD, 3 số | 750 |
|---|---|
| SMD, 4 số | 75R0 |
| SMD, EIA-96 | 85X |
| Mã chữ (IEC 60062) | 75R |
Dòng điện và công suất ở các điện áp thông dụng
| Điện áp | Dòng điện | Công suất | Loại cần dùng |
|---|---|---|---|
| 3,3 V | 44 mA | 145 mW | 1/2 W |
| 5 V | 66,7 mA | 333 mW | 1 W |
| 9 V | 120 mA | 1,08 W | 3 W |
| 12 V | 160 mA | 1,92 W | 5 W |
| 24 V | 320 mA | 7,68 W | trên 10 W |
Dùng làm điện trở cho LED
Dòng qua một LED mắc nối tiếp với 75 Ω:
| Nguồn | LED đỏ (2,0 V) | LED trắng hoặc xanh dương (3,2 V) |
|---|---|---|
| 3,3 V | 17,3 mA | 1,33 mA |
| 5 V | 40 mA | 24 mA |
| 12 V | 133 mA | 117 mA |
Trên 20 mA: quá sức LED 5 mm thông thường.
Dãy giá trị chuẩn
75 Ω là giá trị tiêu chuẩn thuộc các dãy E24, E48, E96. Kiểm tra dung sai và công suất định mức của linh kiện sử dụng.
Giá trị lân cận
Cùng hai màu đầu, khác hệ số nhân: